Logo Trần Gia HouseTrần Gia House
Công cụ phong thủy

Thước Lỗ Ban online

Nhập kích thước để tra nhanh ba loại thước Lỗ Ban thông dụng và xem cung tốt, cung xấu tương ứng.

(nhập số)

Thước Lỗ Ban 52,2cm: Khoảng thông thủy (cửa, cửa sổ…)

Quý nhân
Quyền lộc
Trung tín
Tác quan
Phát đạt
Thông minh
0
Hiểm họa
Án thành
Hỗn nhân
Thất hiếu
Tai họa
Trường bệnh
65.25
Thiên tai
Hoàn tử
Quan tài
Thân tàn
Thất tài
Hệ quả
130.5
Thiên tài
Thi thơ
Văn học
Thanh quý
Tác lộc
Thiên lộc
195.75
Nhân lộc
Tử tôn
Phú quý
Tiến bảo
Thập thiện
Văn chương
261
Cô độc
Bạc nghịch
Vô vọng
Ly tán
Tửu thực
Dâm dục
326.25
Thiên tặc
Phòng bệnh
Chiêu ôn
Ôn tai
Ngục tù
Quan tài
391.5
Tể tướng
Đại tài
Thi thơ
Hoạch tài
Hiếu tử
Quý nhân
456.75
Quý nhân
Quyền lộc
Trung tín
Tác quan
Phát đạt
Thông minh
522
Hiểm họa
Án thành
Hỗn nhân
Thất hiếu
Tai họa
Trường bệnh
587.25
Thiên tai
Hoàn tử
Quan tài
Thân tàn
Thất tài
Hệ quả
652.5
Thiên tài
Thi thơ
Văn học
Thanh quý
Tác lộc
Thiên lộc
717.75
Nhân lộc
Tử tôn
Phú quý
Tiến bảo
Thập thiện
Văn chương
783
Cô độc
Bạc nghịch
Vô vọng
Ly tán
Tửu thực
Dâm dục
848.25
Thiên tặc
Phòng bệnh
Chiêu ôn
Ôn tai
Ngục tù
Quan tài
913.5
Tể tướng
Đại tài
Thi thơ
Hoạch tài
Hiếu tử
Quý nhân
978.75
Quý nhân
Quyền lộc
Trung tín
Tác quan
Phát đạt
Thông minh
1044
Hiểm họa
Án thành
Hỗn nhân
Thất hiếu
Tai họa
Trường bệnh
1109.25
Thiên tai
Hoàn tử
Quan tài
Thân tàn
Thất tài
Hệ quả
1174.5
Thiên tài
Thi thơ
Văn học
Thanh quý
Tác lộc
Thiên lộc
1239.75
Nhân lộc
Tử tôn
Phú quý
Tiến bảo
Thập thiện
Văn chương
1305
Cô độc
Bạc nghịch
Vô vọng
Ly tán
Tửu thực
Dâm dục
1370.25
Thiên tặc
Phòng bệnh
Chiêu ôn
Ôn tai
Ngục tù
Quan tài
1435.5
Tể tướng
Đại tài
Thi thơ
Hoạch tài
Hiếu tử
Quý nhân
1500.75
71 cm72 cm73 cm74 cm75 cm76 cm77 cm78 cm79 cm80 cm81 cm82 cm83 cm84 cm85 cm86 cm87 cm88 cm89 cm90 cm91 cm

Thước Lỗ Ban 42,9cm (dương trạch): Khối xây dựng (bếp, bệ, bậc…)

Tài
Tài đức
Bảo khố
Lục hợp
Nghênh phúc
0
Bệnh
Thoái tài
Công sự
Lao chấp
Cô quả
53.625
Ly
Trường khố
Kiếp tài
Quan quỷ
Thất thoát
107.25
Nghĩa
Thêm đinh
Ích lợi
Quý tử
Đại cát
160.875
Quan
Thuận khoa
Hoạch tài
Tấn đức
Phú quý
214.5
Kiếp
Tử biệt
Khoái khẩu
Ly hương
Thất tài
268.125
Hại
Tai chí
Tử tuyệt
Bệnh lâm
Khẩu thiệt
321.75
Bản
Tài chí
Đăng khoa
Tiến bảo
Hưng vượng
375.375
Tài
Tài đức
Bảo khố
Lục hợp
Nghênh phúc
429
Bệnh
Thoái tài
Công sự
Lao chấp
Cô quả
482.625
Ly
Trường khố
Kiếp tài
Quan quỷ
Thất thoát
536.25
Nghĩa
Thêm đinh
Ích lợi
Quý tử
Đại cát
589.875
Quan
Thuận khoa
Hoạch tài
Tấn đức
Phú quý
643.5
Kiếp
Tử biệt
Khoái khẩu
Ly hương
Thất tài
697.125
Hại
Tai chí
Tử tuyệt
Bệnh lâm
Khẩu thiệt
750.75
Bản
Tài chí
Đăng khoa
Tiến bảo
Hưng vượng
804.375
Tài
Tài đức
Bảo khố
Lục hợp
Nghênh phúc
858
Bệnh
Thoái tài
Công sự
Lao chấp
Cô quả
911.625
Ly
Trường khố
Kiếp tài
Quan quỷ
Thất thoát
965.25
Nghĩa
Thêm đinh
Ích lợi
Quý tử
Đại cát
1018.875
Quan
Thuận khoa
Hoạch tài
Tấn đức
Phú quý
1072.5
Kiếp
Tử biệt
Khoái khẩu
Ly hương
Thất tài
1126.125
Hại
Tai chí
Tử tuyệt
Bệnh lâm
Khẩu thiệt
1179.75
Bản
Tài chí
Đăng khoa
Tiến bảo
Hưng vượng
1233.375
71 cm72 cm73 cm74 cm75 cm76 cm77 cm78 cm79 cm80 cm81 cm82 cm83 cm84 cm85 cm86 cm87 cm88 cm89 cm90 cm91 cm

Thước Lỗ Ban 38,8cm (âm phần): Đồ nội thất (bàn thờ, tủ…)

Đinh
Phúc tinh
Cấp đệ
Tài vượng
Đăng khoa
0
Hại
Khẩu thiệt
Lâm bệnh
Tử tuyệt
Họa chí
38.8
Vượng
Thiên đức
Hỷ sự
Tiến bảo
Nạp phúc
77.6
Khổ
Thất thoát
Quan quỷ
Kiếp tài
Vô tự
116.39999999999999
Nghĩa
Đại cát
Tài vượng
Ích lợi
Thiên khố
155.2
Quan
Phú quý
Tiến bảo
Hoạch tài
Thuận khoa
194
Tử
Ly hương
Tử biệt
Thoái đinh
Thất tài
232.79999999999998
Hưng
Đăng khoa
Quý tử
Thêm đinh
Hưng vượng
271.59999999999997
Thất
Cô quả
Lao chấp
Công sự
Thoái tài
310.4
Tài
Nghênh phúc
Lục hợp
Tiến bảo
Tài đức
349.2
Đinh
Phúc tinh
Cấp đệ
Tài vượng
Đăng khoa
388
Hại
Khẩu thiệt
Lâm bệnh
Tử tuyệt
Họa chí
426.8
Vượng
Thiên đức
Hỷ sự
Tiến bảo
Nạp phúc
465.6
Khổ
Thất thoát
Quan quỷ
Kiếp tài
Vô tự
504.4
Nghĩa
Đại cát
Tài vượng
Ích lợi
Thiên khố
543.2
Quan
Phú quý
Tiến bảo
Hoạch tài
Thuận khoa
582
Tử
Ly hương
Tử biệt
Thoái đinh
Thất tài
620.8
Hưng
Đăng khoa
Quý tử
Thêm đinh
Hưng vượng
659.5999999999999
Thất
Cô quả
Lao chấp
Công sự
Thoái tài
698.4
Tài
Nghênh phúc
Lục hợp
Tiến bảo
Tài đức
737.2
Đinh
Phúc tinh
Cấp đệ
Tài vượng
Đăng khoa
776
Hại
Khẩu thiệt
Lâm bệnh
Tử tuyệt
Họa chí
814.8
Vượng
Thiên đức
Hỷ sự
Tiến bảo
Nạp phúc
853.6
Khổ
Thất thoát
Quan quỷ
Kiếp tài
Vô tự
892.4
Nghĩa
Đại cát
Tài vượng
Ích lợi
Thiên khố
931.2
Quan
Phú quý
Tiến bảo
Hoạch tài
Thuận khoa
970
Tử
Ly hương
Tử biệt
Thoái đinh
Thất tài
1008.8
Hưng
Đăng khoa
Quý tử
Thêm đinh
Hưng vượng
1047.6
Thất
Cô quả
Lao chấp
Công sự
Thoái tài
1086.4
Tài
Nghênh phúc
Lục hợp
Tiến bảo
Tài đức
1125.2
71 cm72 cm73 cm74 cm75 cm76 cm77 cm78 cm79 cm80 cm81 cm82 cm83 cm84 cm85 cm86 cm87 cm88 cm89 cm90 cm91 cm

Giữ chuột hoặc chạm tay rồi kéo thước sang trái / phải

Thước Lỗ Ban 52,2cm

Nhân lộc · Tiến bảo

Thước Lỗ Ban 42,9cm (dương trạch)

Bản · Tài chí

Thước Lỗ Ban 38,8cm (âm phần)

Đinh · Đăng khoa

Kiến thức hữu ích

Thước Lỗ Ban là gì?

Thước Lỗ Ban là loại thước được sử dụng trong kiến trúc và xây dựng truyền thống phương Đông. Ngoài đơn vị đo thông thường, thước còn chia kích thước thành các cung tốt và cung xấu theo quan niệm dân gian.

Khi chọn kích thước cửa, bếp, bậc thềm, bàn thờ hoặc đồ nội thất, bạn chỉ cần nhập số đo vào công cụ phía trên để tra cứu nhanh.

Ba loại thước thông dụng

  • Thước 52,2cm: dùng cho khoảng thông thủy như cửa chính, cửa sổ và giếng trời.
  • Thước 42,9cm: dùng cho khối xây dựng đặc như bếp, bệ, bậc và kích thước phủ bì nội thất.
  • Thước 38,8cm: thường được tham khảo cho bàn thờ, tủ thờ và các hạng mục âm phần.

Cách sử dụng Thước Lỗ Ban online

01

Nhập kích thước

Điền số đo thực tế và chọn đơn vị mm hoặc cm.

02

Kéo và đối chiếu

Kéo trực tiếp mặt thước để xem các kích thước lân cận.

03

Xem kết quả

Đọc cung lớn, cung nhỏ và màu tốt hoặc xấu trên từng loại thước.

Cần tư vấn kích thước cho công trình?

Kích thước đẹp cần hài hòa giữa phong thủy, công năng sử dụng, kết cấu và tiêu chuẩn kỹ thuật. Trần Gia House hỗ trợ tư vấn thiết kế kiến trúc và thi công nhà ở tại Bảo Lộc, Lâm Đồng.